| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÕ SƠN NAM |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Dục, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hồ Nhật Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 22:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ TỔNG HỢP VÕ SƠN NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7310 | Quảng cáo |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1811 | In ấn |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua