| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG HÀ NỘI 568 |
| Tên viết tắt | HANOI 568 TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HANOI 568 TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HANOI 568 TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà số 6, Ngách 2, Ngõ 126, Đường Phú Mỹ, Thôn Hưng Đạo, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thị Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:35 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 393 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua