| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI QUỲNH TRANG |
| Tên viết tắt | QUYNH TRANG TRANSPORTATION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUYNH TRANG TRANSPORTATION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUYNH TRANG TRANSPORTATION AND TRADE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Trạch Bái, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Thị Mỹ Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/08/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/08/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:16 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI VÀ THƯƠNG MẠI QUỲNH TRANG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua