| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH VÀ SẢN XUẤT NGỌC THÁI PLYWOOD |
| Tên viết tắt | NGOC THAI PLYWOOD BUSINESS AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NGOC THAI PLYWOOD BUSINESS AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 3 Ngõ Cổng Đông, Đường Thống Nhất, Thôn Thanh Huệ Trại, Xã Đức Hoà(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 22:47 Cập nhật ngay |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện. |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 2.262 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua