| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG PHÚC |
| Tên viết tắt | HUNG PHUC TRADING AND SERVICE CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HUNG PHUC TRADING AND SERVICE CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HUNG PHUC TRADING AND SERVICE CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đặng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thanh Tâm |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 01:11 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 148 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua