| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV HẰNG TĨNH |
| Tên viết tắt | HANG TINH MTV LIMITED COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HANG TINH MTV LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | HANG TINH MTV LIMITED COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Quang Trung, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phùng Xuân Tĩnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:58 Cập nhật ngay |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua