| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ MINH ĐỨC PHONG |
| Tên viết tắt | MINH DUC PHONG TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MINH DUC PHONG TRADING SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ngách 25, ngõ 126 đường Ái Mỗ, tổ dân phố 1, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Thu Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:46 Cập nhật ngay |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 43 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua