| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỖ NGÂN |
| Tên viết tắt | DO NGAN COMMUNICATION AND TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DO NGAN COMMUNICATION AND TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DO NGAN COMMUNICATION AND TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 24, Ngõ 1, Phố Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Ngân An |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 01:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ VÀ TRUYỀN THÔNG ĐỖ NGÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7310 | Quảng cáo |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua