| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THÀNH ĐẠT |
| Tên viết tắt | THANH DAT INTERNATIONAL TRADE CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANH DAT INTERNATIONAL TRADE CONSTRUCTION INVESTMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 9 ngõ 187 đường Hồng Hà, Phường Phúc Xá(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Thị Kim Loan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:32 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0893 | Khai thác muối |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua