| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ D-LONG ANH |
| Tên viết tắt | D-LONG ANH TRADING-SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | D-LONG ANH TRADING-SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | D-LONG ANH TRADING-SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 7B, Ngách 143/45 Phố Quan Hoa, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Quyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 03:12 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 61 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua