| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐỨC NGHĨA |
| Tên viết tắt | DUC NGHIA TRADING INVEST AND CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DUC NGHIA TRADING INVEST AND CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUC NGHIA TRADING INVEST AND CONSTRUCT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | 144 đường Tân Thư, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Khương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:15 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 135 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua