| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SỰ KIỆN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH DUY NGUYỄN |
| Tên viết tắt | DUY NGUYEN TRAVEL AND TRADING EVENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DUY NGUYEN TRAVEL AND TRADING EVENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUY NGUYEN TRAVEL AND TRADING EVENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số nhà 303 D14A Phố 8/3, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Duy Trinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:26 Cập nhật ngay |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1811 | In ấn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua