| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU GO BRAND VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | GO BRAND VIET NAM TRADEMARK DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | GO BRAND VIET NAM TRADEMARK DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GO BRAND VIET NAM TRADEMARK DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 7, Ngõ 163, Ngách 22 đường Đại Mỗ, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Thị Thu Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 04:34 Cập nhật ngay |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua