| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ABOSSI |
| Tên viết tắt | ABOSSI MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ABOSSI MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Khu Đồng Tối, Thôn Thanh Sam, Xã Trường Thịnh(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Thị Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/07/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/07/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:20 Cập nhật ngay |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít. |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 44 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua