| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VINMED |
| Tên viết tắt | VINMED PHARMACEUTICAL MANUFACTURING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VINMED PHARMACEUTICAL MANUFACTURING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 5, Thôn Hoàng Xá, Xã Hoàng Kim(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Thoa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:19 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1811 | In ấn |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 55 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua