| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU MURASAKI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | MURASAKI VIETNAM IMPORT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MURASAKI VIETNAM IMPORT EXPORT AND TRADING CO.,LTD |
| Tên giao dịch | MURASAKI VIETNAM IMPORT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Cơ Giáo, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 07:28 Cập nhật ngay |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1811 | In ấn |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 398 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua