| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ Y SINH VYT |
| Tên viết tắt | VYT BIOMEDICAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | VYT BIOMEDICAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VYT BIOMEDICAL TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 20, ngõ 3 đường Phương Canh, TDP số 3, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | �inh Quang Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 01:08 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| Q8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| Q8691 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua