| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH PHONG |
| Tên viết tắt | THANG LONG LABOR EXPORT AND STUDY ABROAD TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THANH PHONG CONSTRUCTION AND DEVELOPMENT MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANG LONG LABOR EXPORT AND STUDY ABROAD TRAINING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu 5 Thôn Thanh Lũng, Xã Quảng Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/04/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/04/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:45 Cập nhật ngay |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 161 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua