| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN SUNQUANG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | SUNQUANG VIETNAM DEVELOPMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SUNQUANG VIETNAM DEVELOPMENT TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 761 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng (Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 01:00 Cập nhật ngay |
| G4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác. |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5320 | Chuyển phát |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 310 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua