| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP VẬN TẢI THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên viết tắt | AN THINH BUILDING AND TRADING TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | AN THINH BUILDING AND TRADING TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AN THINH BUILDING AND TRADING TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Tảo, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Thanh Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/03/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/03/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 00:59 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP VẬN TẢI THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG AN THỊNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 79 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua