| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ GIAO NHẬN QUỐC TẾ BMG |
| Tên viết tắt | BMG TRALOG., JSC |
| Tên tiếng Anh | BMG TRADING AND LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | BMG TRADING AND LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | số 389 Lương Thế Vinh, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THUẬN VŨ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:05 Cập nhật ngay |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua