| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA HUY |
| Tên viết tắt | GIA HUY CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GIA HUY CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIA HUY CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Ngõ 2 Khu đất dịch vụ Cầu Dừa, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Trung Sĩ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 17:28 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua