| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM UCS |
| Tên viết tắt | UCS.JSC |
| Tên tiếng Anh | UCS PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | UCS.JSC |
| Địa chỉ | Số 22, Ngõ 45 Phố Đồng Me, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ĐỨC HẢI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 01:11 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM UCS đang ở trạng thái NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5320 | Chuyển phát |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 207 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
123 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.883 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua