| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LƯU GIA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | LG VINA GROUP JSC |
| Tên giao dịch | LG VINA GROUP JSC |
| Địa chỉ | Tầng 15, tòa nhà Plaschem, số 562 Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lưu Trung Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/06/2026 21:58 Cập nhật ngay |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua