| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ HƯNG THỊNH |
| Tên viết tắt | HUNG THINH URBAN DEVELOP JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HUNG THINH URBAN DEVELOP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà L01, LK1, khu đô thị Splendora, Xã An Khánh(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/06/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/06/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/06/2026 10:50 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở. |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0893 | Khai thác muối |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua