| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV ĐỒNG XUÂN |
| Tên viết tắt | FEMOS BRANDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | FEMOS BRANDING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu Thượng Chiểu, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/01/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/01/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 21:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV ĐỒNG XUÂN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7310 | Quảng cáo |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1811 | In ấn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 152 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua