| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP CEO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | EDRI CEO VN., JSC |
| Địa chỉ | Số 10-11, TT05, KĐT mới Tây Nam Hồ Linh Đàm, Thôn Bằng A, Phường Hoàng Liệt(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Minh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 23/07/2026 01:54 Cập nhật ngay |
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động. |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C1811 | In ấn |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7310 | Quảng cáo |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 65 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua