| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ PHẨM SINH HỌC VÀ Y TẾ VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM BIOTECHNOLOGY AND MEDICAL CORPORATION |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM BIOTECHNOLOGY AND MEDICAL CORPORATION |
| Tên giao dịch | VIET NAM BIOTECHNOLOGY AND MEDICAL CORPORATION |
| Địa chỉ | Biệt Thự BT5-18 Khu biệt thự Ngoại giao đoàn, đường Đỗ Nhuận, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Việt Dũng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/07/2026 20:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN CHẾ PHẨM SINH HỌC VÀ Y TẾ VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua