| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NỘI THẤT UNI HOME LUXURY |
| Tên viết tắt | UNI HOME LUXURY CONSTRUCTION INVESTMENT FURNITURE COMPANY LI |
| Tên giao dịch | UNI HOME LUXURY CONSTRUCTION INVESTMENT FURNITURE COMPANY LI |
| Địa chỉ | Số 9 ngõ 174 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Hương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 14/06/2026 18:24 Cập nhật ngay |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng. |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 547 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua