| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HERBIPHAR VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HERBIPHAR VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HERBIPHAR VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Lô A20, cụm Làng nghề sản xuất tập trung, Xã Bát Tràng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 20/09/2026 06:29 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình. |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| C1811 | In ấn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| M7310 | Quảng cáo |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.158 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
445 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua