| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM 369 |
| Tên viết tắt | VIET NAM 369 INVESTMENT DEVELOPMENT BUSINESS TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VIET NAM 369 INVESTMENT DEVELOPMENT BUSINESS TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Yên Bình(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hưng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/09/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/09/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 19/09/2026 09:23 Cập nhật ngay |
| L6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất. |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| A0127 | Trồng cây chè |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 2.453 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua