| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV KIM SONG |
| Tên viết tắt | TCM LOGISTICS TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TCM LOGISTICS TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Khu Thượng Chiểu, Phường Nhị Chiểu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Huân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:06 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV KIM SONG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5320 | Chuyển phát |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 85 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua