| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH NÔNG NGHIỆP NAM PHƯƠNG TIẾN |
| Tên viết tắt | NAM PHUONG TIEN AGRICULTURE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT |
| Tên giao dịch | NAM PHUONG TIEN AGRICULTURE DEVELOPMENT AND INVESTMENT JOINT |
| Địa chỉ | Thôn Núi Bé, Xã Nam Phương Tiến(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Minh Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/03/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/03/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 02:38 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| A0111 | Trồng lúa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 103 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua