| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ TOSEA |
| Tên viết tắt | TOSEA INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TOSEA INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TOSEA INTERNATIONAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 4, Xã Bất Bạt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Đặng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 10:12 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 72 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua