| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HOÀNG MINH STEEL VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HOANG MINH STEEL VIET NAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | HOANG MINH STEEL VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HOANG MINH STEEL VIET NAM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 2, ngách 268/31/18 tập thể Học viện Hậu Cần K159, tổ 22 đ, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Nhung |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/07/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/07/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/06/2026 22:43 Cập nhật ngay |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 165 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua