| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ PHỤ NỮ T&L VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | T&L VIETNAM.,JSC |
| Tên tiếng Anh | T&L VIETNAM WOMEN SERVICES AND TRADE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | T&L VIETNAM.,JSC |
| Địa chỉ | Số 63 Phố Nguyễn Hy Quang, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Duy Luân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/06/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/06/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 25/06/2026 00:24 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5310 | Bưu chính |
| H5320 | Chuyển phát |
| Q8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| Q8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua