| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ TND |
| Tên viết tắt | TND ELECTRONICS TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | TND ELECTRONICS TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TND ELECTRONICS TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 58, ngõ 88, đường Giáp Nhị, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Mạnh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 16/05/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/05/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:48 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| C1811 | In ấn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2652 | Sản xuất đồng hồ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 36 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua