| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ KỸ THUẬT NC VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | NC VIET NAM |
| Tên tiếng Anh | NC VIET NAM TECHNICAL SERVICE AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NC VIET NAM |
| Địa chỉ | Số 68, Đường Dương Đức Hiền, Xã Thuận An, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN CÔNG HƯNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/04/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/04/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 20:39 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| M7310 | Quảng cáo |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1811 | In ấn |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 74 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua