| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VLG MÔI TRƯỜNG |
| Tên viết tắt | ENVIRONMENT VLG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ENVIRONMENT VLG INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | P.1201-2, tầng 12, Keangnam Hanoi Landmark, khu E6, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Đức |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 00:17 Cập nhật ngay |
| E3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại. |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0123 | Trồng cây điều |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 597 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
27 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua