| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NSH |
| Tên viết tắt | NSH INVEST CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | NSH INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | NSH INVEST CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 6A ngõ 94 Cù Chính Lan, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN ANH TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/03/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:32 Cập nhật ngay |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 9510 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.172 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua