| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG DUNG |
| Tên viết tắt | THANG DUNG CO,. LTD |
| Tên tiếng Anh | THANG DUNG CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANG DUNG CO,. LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mỹ Hạ, Xã Trần Phú, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN CƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 12:46 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI THĂNG DUNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0127 | Trồng cây chè |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.485 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua