| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ H&A |
| Tên viết tắt | H&A SERVICE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | H&A SERVICE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | H&A SERVICE TRADING AND PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Nhà bà Lê Thị Thu, Thôn Quán Nha, Phường Hà Nam, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Xuân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/11/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/11/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:01 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ H&A đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7911 | Đại lý du lịch |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 225 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua