| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH AQUA MINA VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AQUA MINA VIET NAM CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | AQUA MINA VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AQUA MINA VIET NAM CO.,LTD |
| Địa chỉ | Tầng 10 Tòa Suced Tower, số 108 Đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Hồng Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/08/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/08/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 26/05/2026 09:22 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH AQUA MINA VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
2.343 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua