| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN GALOVIS QUỐC TẾ |
| Tên viết tắt | GALOVIS., JSC |
| Tên tiếng Anh | GALOVIS INTERNATIONAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GALOVIS., JSC |
| Địa chỉ | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Xuân Nguyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/07/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/07/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 21/08/2026 00:44 Cập nhật ngay |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| K66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A01300 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| A01190 | Trồng cây hàng năm khác |
| P85200 | Giáo dục tiểu học |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| A01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A01490 | Chăn nuôi khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| P8532 | Đào tạo trung cấp |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P85100 | Giáo dục mầm non |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.840 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua