| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI TRÍ TÍN |
| Tên viết tắt | DAI TRI TIN STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | DAI TRI TIN STEEL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | DAI TRI TIN STEEL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm Thượng, thôn Thanh Thủy, Xã Sóc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Nhất |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 14:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THÉP ĐẠI TRÍ TÍN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua