| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO VÀ TƯ VẤN PENN ACADEMY |
| Tên viết tắt | PENN ACADEMY .,JSC |
| Tên tiếng Anh | PENN ACADEMY TRAINING AND CONSULTING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | PENN ACADEMY .,JSC |
| Địa chỉ | Số 12, ngách 31, ngõ 206 phố Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Đức Hạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/06/2026 00:34 Cập nhật ngay |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| J63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| R93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| S96320 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| S96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| T97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| T98200 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua