CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM

Mã số thuế0108195435
Trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM
Tên viết tắtKAITO VIETNAM CO ., LTD
Tên tiếng AnhKAITO VIETNAM IMPORT EXPORT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
Tên giao dịchKAITO VIETNAM CO ., LTD
Địa chỉSố nhà 84 ngõ 2 phố Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Bùi Thị Tuyết Nhung
Ngày cấp GCN ĐKKD22/03/2018
Ngày bắt đầu hoạt động22/03/2018
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu15/06/2026 08:16 Cập nhật ngay
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.

  • Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
  • Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
  • Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút

Ngành nghề kinh doanh

G4669Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
A01500Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A01610Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A01620Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A01630Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0220Khai thác gỗ
A02400Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A03110Khai thác thuỷ sản biển
A0312Khai thác thủy sản nội địa
B05100Khai thác và thu gom than cứng
B05200Khai thác và thu gom than non
B06100Khai thác dầu thô
B06200Khai thác khí đốt tự nhiên
B07100Khai thác quặng sắt
B07300Khai thác quặng kim loại quí hiếm
B0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B08910Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
B08920Khai thác và thu gom than bùn
B08930Khai thác muối
B08990Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B09100Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030Chế biến và bảo quản rau quả
C1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C10500Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C10710Sản xuất các loại bánh từ bột
C10720Sản xuất đường
C1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C10740Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C10750Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C10800Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
C11010Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C11020Sản xuất rượu vang
C11030Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C13110Sản xuất sợi
C13120Sản xuất vải dệt thoi
C13130Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C14100May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C14200Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C14300Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
C15110Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C15120Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520Sản xuất giày, dép
C1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C16210Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C16220Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C16230Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C17010Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
C1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
C17090Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
C18110In ấn
C18120Dịch vụ liên quan đến in
C18200Sao chép bản ghi các loại
C19100Sản xuất than cốc
C19200Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
C20110Sản xuất hoá chất cơ bản
C20120Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C20290Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
C20300Sản xuất sợi nhân tạo
C2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C22110Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C23100Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
C23910Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C23920Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C23930Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C23960Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
C23990Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C24100Sản xuất sắt, thép, gang
C24200Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
C24310Đúc sắt thép
C24320Đúc kim loại màu
C25110Sản xuất các cấu kiện kim loại
C25120Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C25130Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C25910Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C25920Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C25930Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C26100Sản xuất linh kiện điện tử
C26200Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
C26300Sản xuất thiết bị truyền thông
C26400Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C26510Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C26520Sản xuất đồng hồ
C26600Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C26700Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C26800Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C27200Sản xuất pin và ắc quy
C27310Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C27320Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C27330Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C27400Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C27500Sản xuất đồ điện dân dụng
C27900Sản xuất thiết bị điện khác
C28110Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C28120Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C28130Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C28170Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
C28140Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C28150Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C28160Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C28180Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C28190Sản xuất máy thông dụng khác
C28210Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C28220Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C28230Sản xuất máy luyện kim
C28240Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C28250Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C28260Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
C2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
C2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
C2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
C30110Đóng tàu và cấu kiện nổi
C30120Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C30200Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
C30910Sản xuất mô tô, xe máy
C3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C30990Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C32110Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
C32120Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
C32200Sản xuất nhạc cụ
C32300Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
C32400Sản xuất đồ chơi, trò chơi
C3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C32900Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C33110Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C33120Sửa chữa máy móc, thiết bị
C33130Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
C33140Sửa chữa thiết bị điện
C3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C33190Sửa chữa thiết bị khác
C33200Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D35200Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
D3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E36000Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700Thoát nước và xử lý nước thải
E38110Thu gom rác thải không độc hại
E3812Thu gom rác thải độc hại
E38210Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
E3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830Tái chế phế liệu
E39000Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4101Xây dựng nhà để ở
F4102Xây dựng nhà không để ở
F4211Xây dựng công trình đường sắt
F4212Xây dựng công trình đường bộ
F4221Xây dựng công trình điện
F4291Xây dựng công trình thủy
F4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
F4229Xây dựng công trình công ích khác
F4292Xây dựng công trình khai khoáng
F4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F43110Phá dỡ
F43120Chuẩn bị mặt bằng
F43210Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F43290Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F43300Hoàn thiện công trình xây dựng
F43900Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G45200Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
G45420Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
G4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
G4632Bán buôn thực phẩm
G4633Bán buôn đồ uống
G46340Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
G4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G46510Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G46520Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G46530Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
G4690Bán buôn tổng hợp
G4719Bán lẻ tổng hợp khác
G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
H49120Vận tải hàng hóa đường sắt
H4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
H4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5224Bốc xếp hàng hóa
H5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I56290Dịch vụ ăn uống khác
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
M70100Hoạt động của trụ sở văn phòng
M70200Hoạt động tư vấn quản lý
M7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M71200Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
M7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
M7221Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
M7222Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
M73100Quảng cáo
M74100Hoạt động thiết kế chuyên dụng
M74200Hoạt động nhiếp ảnh
N78100Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
N78200Cung ứng lao động tạm thời
N8121Vệ sinh chung nhà cửa
N8130Dịch vụ cảnh quan
N8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
P8511Giáo dục nhà trẻ
P8512Giáo dục mẫu giáo
P8521Giáo dục tiểu học

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM

Mã số thuế 0108195435 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0108195435 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0819543 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 5 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM, mã số thuế 0108195435 và địa chỉ Số nhà 84 ngõ 2 phố Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM còn hoạt động không?
Mã số thuế 0108195435 của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (15/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM còn đăng ký tên KAITO VIETNAM IMPORT EXPORT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0108195435 đều cho ra cùng một kết quả.
Địa chỉ của CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM ở đâu?
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XUẤT NHẬP KHẨU KAITO VIỆT NAM đăng ký địa chỉ trụ sở tại Số nhà 84 ngõ 2 phố Đại Từ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.. Đơn vị thuộc địa bàn Phường Định Công, Hà Nội.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Định Công

4.695Tổng doanh nghiệp
2.258Đang hoạt động
2.423Ngừng / tạm ngừng
10Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.655
Xây Dựng654
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo447
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ445
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ283
Thông Tin Và Truyền Thông224

Theo loại hình

Công ty TNHH2.688
Công ty cổ phần1.857
Công ty TNHH MTV81
Doanh nghiệp tư nhân18
Chưa phân loại14
Văn phòng đại diện9

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST2.257
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký1.061
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST767
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh312
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST283
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký11

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Bùi Thị Tuyết Nhung"

Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CARE ONL

Mã số thuế:0319489240
5/18 đường số 20, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT MAY FASHION P-L

Mã số thuế:0319083392
170/9A Đường Trưng Vương, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU TUYẾT NHUNG

Mã số thuế:5702170989
tổ 5, khu Hòa Lạc, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC THÀNH ĐẠT TÂY NGUYÊN

Mã số thuế:5901206887
29 Nguyễn Tất Thành, Xã Phú Thiện, Gia Lai, Việt Nam.

DOANH NGHIỆP TN BÙI TUYẾT NHUNG

Mã số thuế:4401103747
Số 06 Trần Bình Trọng, Phường 4(Hết hiệu lực), Đắk Lắk, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬT LIỆU XÂY DỰNG HỒNG ĐỨC

Mã số thuế:3502482962
1172/1 Đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI FUN BLIND BOX

Mã số thuế:0110006928
Số nhà 28 Ngách 531/16/88 đường Bát Khối, Tổ 8, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam.

HỢP TÁC XÃ BEST ONE

Mã số thuế:4001232804
Khối phố Phú Trung, Phường Quảng Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CHĂN NUÔI LỘC XUÂN

Mã số thuế:3801200260
Ấp Thạnh Biên, Xã Lộc Thạnh, TP Đồng Nai, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH LUẬT TÂM THÀNH

Mã số thuế:0108713253
Số 04 Nguyễn Chánh, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Phường Định Công

10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH MTV XÂY LẮP ĐIỆN AN PHÚC

Mã số thuế:0111557646
Số 46a ngách 159 ngõ 192 Lê Trọng Tấn, Tổ 1, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI, THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ VĂN CHƯƠNG

Mã số thuế:0111557653
Số 3, Ngách 1, Ngõ 193 Phố Định Công Hạ, Tổ 15, Phường Định Công, thành phố Hà Nội, Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO NGỌC HIỂN

Mã số thuế:0111556716
Số 131 ngõ 192 đường Lê Trọng Tấn, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ VNCS ONE

Mã số thuế:0111553916
Số 192, C4 Khu đô thị Đại Kim, đường Nguyễn Cảnh Dị, tổ 44, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN EIC GROUP

Mã số thuế:0111550288
Số nhà TT3-15 Khu đô thị Kim Văn Kim Lũ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SOTEN VIỆT NAM

Mã số thuế:0111546027
Số 26 – CENTRAL ST – SUNRISE B - Khu đô thị Nam đường vành đai 3 (giai đoạn 1), Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ APH

Mã số thuế:0111544220
Số 65 ngõ 99/85/110 Phố Định Công Hạ, Phường Định Công, thành phố Hà Nội, Việt Nam

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PCCC NGUYỄN GIA

Mã số thuế:0111544252
Tầng 7, Số 7 D2-TT4 KĐT Bắc Linh Đàm, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG LUXXI VIỆT NAM

Mã số thuế:0111544238
Số 34, AVE 1street, sunrise C, KĐT The Manor Central Park, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

Công ty Luật TNHH BEWLAW

Mã số thuế:0111542495
Nhà số 10, ngách 43 ngõ 219 Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Định Công

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội

628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ LÀM ĐẸP LINHLINHACADEMY

Mã số thuế:0111562702
Số 30, Đường Đa Lộc, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOÁNG SẢN HẢI TIẾN

Mã số thuế:0111562734
Số nhà 205 Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOLO GREEN

Mã số thuế:0111562727
Số 30A ngõ 1 phố Tân Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SOLAR EDUCATION

Mã số thuế:0111561843
Số 7, ngõ 196 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU LIGHT LOGISTICS VIỆT NAM

Mã số thuế:0111561868
Số 4 ngõ 26 Trần Quý Cáp, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ANH NOVA

Mã số thuế:0111562639
Số 22 ngõ 205 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ