| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ XÂY DỰNG DỊCH VỤ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THÀNH LONG |
| Tên viết tắt | TL TAPS CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | THANH LONG TRADING AND PRODUCTION SERVICE CONSTRUCTION MECHANICAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TL TAPS CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Thượng, Xã Hồng Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thị Nương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 04:16 Cập nhật ngay |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| F43110 | Phá dỡ |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua