CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING

Mã số thuế0107984532
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng ViệtCÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING
Tên viết tắtMNP ENG CO .,LTD
Tên tiếng AnhMNP ENGINEERING COMPANY LIMITED
Tên giao dịchMNP ENG CO .,LTD
Địa chỉLK05 - 21, khu đô thị An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Nguyễn Thiện Diện
Ngày cấp GCN ĐKKD05/09/2017
Ngày bắt đầu hoạt động05/09/2017
Kết thúc năm tài chính31/12
Cập nhật dữ liệu18/06/2026 16:08 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

C28220Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
C10620Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
C11010Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C11020Sản xuất rượu vang
C11030Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
C1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
C20110Sản xuất hoá chất cơ bản
C20120Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C20210Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C20290Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
C2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C22110Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C22120Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
C23100Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
C23910Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C23920Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C23930Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C23950Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
C23960Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
C23990Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
C24100Sản xuất sắt, thép, gang
C24200Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
C24310Đúc sắt thép
C24320Đúc kim loại màu
C25110Sản xuất các cấu kiện kim loại
C25120Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
C25130Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
C25910Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
C25920Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
C25930Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
C2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
C26100Sản xuất linh kiện điện tử
C26200Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
C26300Sản xuất thiết bị truyền thông
C26400Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
C26510Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
C26600Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
C26700Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
C2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
C27200Sản xuất pin và ắc quy
C27310Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
C27320Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
C27330Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
C27400Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
C27500Sản xuất đồ điện dân dụng
C28110Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
C28120Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
C28130Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
C28140Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
C28150Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
C28160Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
C28170Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
C28180Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C28190Sản xuất máy thông dụng khác
C28210Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C28230Sản xuất máy luyện kim
C28240Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C28250Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C28260Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
C2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
C29100Sản xuất xe có động cơ
C29300Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
C30110Đóng tàu và cấu kiện nổi
C30120Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
C30910Sản xuất mô tô, xe máy
C30920Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
C30990Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
C3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
C32900Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
C33110Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
C33120Sửa chữa máy móc, thiết bị
C33130Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
C33140Sửa chữa thiết bị điện
C33150Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
C33190Sửa chữa thiết bị khác
D3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E3700Thoát nước và xử lý nước thải
E38210Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
E3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830Tái chế phế liệu
E39000Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F41000Xây dựng nhà các loại
F42200Xây dựng công trình công ích
F42900Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F43110Phá dỡ
F43120Chuẩn bị mặt bằng
F43210Lắp đặt hệ thống điện
F4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F43290Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F43300Hoàn thiện công trình xây dựng
F43900Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
G45120Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
G45200Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
G45420Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
G4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
G4633Bán buôn đồ uống
G4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
G46510Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
G46520Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
G46530Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
G4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
G4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
G46900Bán buôn tổng hợp
G4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
G4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
I5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
J58200Xuất bản phần mềm
J62010Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
J62020Lập trình máy vi tính
J62090Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
J63110Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
J63120Cổng thông tin
J63290Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
M71200Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
M72100Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
M73100Quảng cáo
M73200Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
M74100Hoạt động thiết kế chuyên dụng
N7710Cho thuê xe có động cơ
N77290Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
N7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
N77400Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
N82300Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
P85590Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
S95110Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
S95120Sửa chữa thiết bị liên lạc

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING

CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING còn hoạt động không?
Mã số thuế 0107984532 của CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (18/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế 0107984532 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0107984532 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 0798453 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 2 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING có mã số thuế 0107984532, được cấp ngày 05/09/2017. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 0107984532 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING được đồng bộ gần nhất lúc 16:08 ngày 18/06/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH MNP ENGINEERING còn đăng ký tên MNP ENGINEERING COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0107984532 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Phường Dương Nội

3.059Tổng doanh nghiệp
1.913Đang hoạt động
1.129Ngừng / tạm ngừng
14Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác1.052
Xây Dựng386
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo317
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ279
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ172
Hoạt Động Kinh Doanh Bất Động Sản119

Theo loại hình

Công ty TNHH1.822
Công ty cổ phần1.149
Công ty TNHH MTV52
Doanh nghiệp tư nhân7
Trường học / cơ sở giáo dục5
Hợp tác xã4

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST1.912
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký595
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST203
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh174
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST157
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký14

Doanh nghiệp mới tại Phường Dương Nội

14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH NĂNG LƯỢNG HLV

Mã số thuế:0111560705
L06.L08 khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SINH HỌC VIỆT SINH

Mã số thuế:0111560342
BT12-12, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH GENFOUR VIỆT NAM

Mã số thuế:0111558752
M07-L03, Khu A, Khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH PAWVIA

Mã số thuế:0111554934
C40-7 khu C, KĐT Geleximco Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ BẮC HƯNG HẢI

Mã số thuế:0111554941
Số nhà 08, C22 KĐT Gleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU QUỐC TẾ VĂN PHONG

Mã số thuế:0111554927
Số 25 ngách 180/3 Ỷ La, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM & DV TRƯỜNG SƠN HÀ NỘI

Mã số thuế:0111554892
C01-L45, Phân khu A KĐT mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SNAROO

Mã số thuế:0111554966
Tầng 2, Lô C38, NV13, ô số 01, tại khu C, Khu đô thị mới Lê Trọng Tấn Gleximco, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ZEROCHAIN GLOBAL

Mã số thuế:0111553867
M02-03, Khu A- Khu Đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHIỆP ZARL VIỆT NAM

Mã số thuế:0111549973
Ô số 41 và 42, Căn D04, Khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Phường Dương Nội

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội

648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ LÀM ĐẸP LINHLINHACADEMY

Mã số thuế:0111562702
Số 30, Đường Đa Lộc, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOÁNG SẢN HẢI TIẾN

Mã số thuế:0111562734
Số nhà 205 Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOLO GREEN

Mã số thuế:0111562727
Số 30A ngõ 1 phố Tân Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SOLAR EDUCATION

Mã số thuế:0111561843
Số 7, ngõ 196 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU LIGHT LOGISTICS VIỆT NAM

Mã số thuế:0111561868
Số 4 ngõ 26 Trần Quý Cáp, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ANH NOVA

Mã số thuế:0111562639
Số 22 ngõ 205 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ