| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÈO CẢ |
| Tên viết tắt | DEOCA O&M.,JSC |
| Tên tiếng Anh | DEOCA EXPRESSWAY OPERATION AND MAINTENANCE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DEOCA O&M.,JSC |
| Địa chỉ | số 278 Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGỌ TRƯỜNG NAM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/05/2017 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/05/2017 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 14:59 Cập nhật ngay |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua